Love Telling ductruong_korea nhắn với Viet4rum: Anh em yêu thích MU vào www.mu-korea.net hội tụ nhé ! levanquang nhắn với VIET4RUM.COM: Minh can tim viec lam thu 7 và chu nhat ở gần" 화성시 ai biet giup minh voi 010 6445 9391 khanhpro29 nhắn với VIET4RUM.COM: E dag tim viec lam aiphom.anh e nao biet cho nhan nguoi joi thieu jup e voi.sdt 01085968680 ductruong_korea nhắn với ACE viet4rum: Anh em ai chơi game Mu vào www.mu-korea.net nhé NODATA_2011 nhắn với deagu: Kết thúc 1tuần cày đêm mệt mỏi... nhatvan209 nhắn với ACEviet4rum: http://www.youtube.com/watch?v=7JTGrtKC3wM ductruong_korea nhắn với ACE 4RUM: ANH EM VÀO WWW.MU-KOREA.NET CHƠI MUONLINE NHÉ duongthanhjp82 nhắn với Quan trọng nhất: Niệm Phật thành Phật : Nam Mô A Di Đà Phật ductruong_korea nhắn với ACE 4rum: Anh em chơi muonline vào www.mu-korea.net nhé. suongrongiucat nhắn với ykh125 / whisky: 4 năm rồi. nhớ chị của em. ai biết chị whisky thì PM giúp.thanks all

kết quả từ 1 tới 8 trên 8

Ðề tài: ( cần giúp ) xin link sách bài tập của giáo trình Seoul 1

  1. #1
    Tham gia ngày
    May 2010
    Đến từ
    hải phòng-việt nam
    Quê quán
    Hải Phòng
    Tuổi
    23
    Bài viết
    12
    Thanks
    3
    Thanked 2 Times in 1 Post

    Mặc định ( cần giúp ) xin link sách bài tập của giáo trình Seoul 1

    anh chị nào có link tải sách bài tập của giáo trình Seoul 1 thì cho em xin được không ạ??

  2. #2
    Tham gia ngày
    May 2010
    Đến từ
    hải phòng-việt nam
    Quê quán
    Hải Phòng
    Tuổi
    23
    Bài viết
    12
    Thanks
    3
    Thanked 2 Times in 1 Post

    Mặc định

    up
    mọi người giúp đỡ ạ

  3. #3
    Tham gia ngày
    Sep 2010
    Đến từ
    http://quatang.kiendo.vn
    Quê quán
    Ninh Bình
    Tuổi
    30
    Bài viết
    404
    Thanks
    38
    Thanked 100 Times in 69 Posts

    Moi

    Của bạn đây :

    Đây là link nghe
    http://www.mediafire.com/?z98rgmy46macbma
    Bài hội thoại từ 16- 30
    http://www.mediafire.com/?40z85rn9jboo5l0
    đây là file ảnh dành cho anh em có smartphone tiện học luôn bản full
    http://www.mediafire.com/?i9ylwki57k8titq
    nếu có pass thì là: nghia_kt3



    1과
    이것은 무엇입니까?
    -----ĐÂY LÀ CÁI GÌ? / CÁI NÀY LÀ CÁI GÌ

    회화: (HỘI THOẠI)

    *이것은 무엇입니까?? (Cái này là cái gì?)
    --책상입니다. (Là cái bàn)
    *저것은 무엇입니까? (Cái kia là cái gì?)
    --저것은 의자입니다. (Cái kia là cái ghế)

    문법: (NGỮ PHÁP)
    . (LÀ ........)

    1. 이것 (그것/저것) 은 무엇입니까? : Cái này (cái đó/ cái kia) là cái gì?

    이것은 무엇입니까? (Cái này là cái gì?)
    저것은 무엇입니까? (Cái kia là cái gì?)
    2. (이것/그것/저것) N 입니다 : Cái này (cái đó/ cái kia) + N+ là
    CHÚ Ý:

    a.Khi đặt câu hỏi:
    ***Nếu đồ vật gần người nói, xa người trả lời thì dùng 이것 (CÁI NÀY) để hỏi và dùng 그것 (CÁI ĐÓ) để trả lời
    ***Nếu đồ vật xa người nói, gần người trả lời thì dùng 그것 (CÁI ĐÓ) để hỏi và dùng 이것 (CÁI NÀY) để trả lời
    ***Nếu đồ vật gần người nói và người trả lời thì đều dùng 이것 (CÁI NÀY) để hỏi và trả lời
    ***Nếu đồ vật xa cả người nói và người trả lời thì dùng 저것 (CÁI ĐÓ) để hỏi và trả lời

    b.Ngoài ra khi trả lời chúng ta có thể bỏ 이것/그것/저것 cũng được.


    TỪ MỚI TRONG BÀI:

    과 (bài học,và..)
    이것 (cái này )
    은 (trợ từ )
    책상 (cái bàn)
    의자 (cái ghế)
    발음 (phát âm)
    문법 (ngữ pháp)
    책 (sách)
    창문 (cửa sổ)
    볼펜 (bút bi )
    문 (cửa)
    연필 (bút chì)


    2과
    이것은 시계입니까?
    -----CÁI NÀY LÀ ĐỒNG HỒ PHẢI KHÔNG?

    회화: (HỘI THOẠI)

    *이것은시계입니까?? (Cái này là đồng hồ phải không?)
    --네, 시계입니다. (Vâng. Là đồng hồ ạ)
    *이것은 구두입니까? (Cái này là đôi giày phải không?)
    --아니오, 구두가 아닙니다. (Không, không phải là đôi giày)
    --그것은 운동화입니다. (Cái đó là đôi giày thể thao)

    문법: (NGỮ PHÁP)

    1. 이것 (그것/저것)은 N입니까? : cái này( cái đó/ cái kia)+N+Có phải không ?

    이것은 시계입니까? (cái này là đồng hồ phải không ?)
    그것은 운동화입니까? (cái đó là giầy thể thao phải không ?)

    2. 네, N 입니다 :vâng, là N

    네, 시계 입니다. (vâng là đồng hồ )
    네, 구두입니다. (vâng là đôi giầy )

    3. 아니오, N 이/가 아닙니다. :không, không phải là danh từ

    아니오, 시계가 아닙니다 (không,không phải là đồng hồ)
    아니오, 책이 아닙니다 (không,không phải là sách)

    TỪ MỚI TRONG BÀI:


    시계 (đồng hồ)
    네 (vâng, dạ)
    구두 (giày: chung chung)
    아니오 (Không)
    아닙니다 (không phải là..)
    운동화 (giày thể thao)
    꽃 (Hoa)
    공책 (cuốn tập)
    나무 (cây, cây xanh)
    가방 (cái cặp, túi xách)


    3과
    안녕하십니까?
    --Xin chào!!---

    회화: (HỘI THOẠI)

    *안녕하십니까? Xin chào
    --제 이름은 김영숙입니다. Tên tôi là Kim Yeong Suk

    *네,반갑습니다, 영숙 씨. (Vâng, rất vui được gặp bạn. Yeoksuk)
    --저는 월슨입니다. (Tôi là Wilson)
    --저는 영국사람입니다. (Tôi là người Anh)
    --저는 한국어를 공부합니다. (Tôi đang học tiếng Hàn)

    문법: (NGỮ PHÁP)

    1. N1 은/는 N2 입니다: N1 LÀ N2
    (N2 có thể là Tên người, địa danh, nghề nghiệp, đồ vật...)

    저는 김영숙입니다.
    (Tôi là Kim Yeong Suk)
    윌슨은 영국 사람입니다.
    (Wilson là người Anh)

    Chú ýanh từ ghép nếu tiếng Hàn là N1-N2 thì tiếng Việt sẽ là N2-N1
    영국 사람 ---> Người Anh

    2. 제 N : N CỦA TÔI

    제 이름은 김영숙입니다
    (Tên tôi là Kim Yeong Suk
    Tên của tôi là Kim Yeong Suk)

    이것은 제 책입니다.
    (Cái này là sách của tôi.
    Đây là sách của tôi)

    (Phần này sẽ nằm trong phần sở hữu cách sẽ được post trong các bài kế tiếp)

    3. N1 은/는 N2 을/를 V -ㅂ니다. N1 --ĐỘNG TỪ ---N2
    (Khi động từ không có Batchim - tức là động từ không có phụ âm bên dưới thì ta bỏ 다 của động từ và thêm ㅂ니다. ㅂsẽ thêm bên dưới của động từ)

    저는 한국어를 공부합니다.
    (Tôi học tiếng Hàn)
    (공부하다: Học ----->공부하 + ㅂ니다 ----->공부합니다)

    윌슨은 일본어를 공부합니다.
    (Wilson học tiếng Nhật)


    N1 은/는 N2 을/를 V -습니다. N1 --ĐỘNG TỪ ---N2
    (Dùng đối với động từ có Batchim. Bỏ 다 của động từ, sau đó thêm 습니다)

    윌슨은 밥을 먹습니다.
    Wilson (đang) ăn cơm
    (먹다:Ăn ----->먹 + 습니다------->먹습니다

    TỪ MỚI TRONG BÀI:


    안녕하십니까?: Xin chào!
    제 : Của tôi
    이름 : Tên
    반갑습니다 : Rất vui, hân hạnh
    씨 : Thêm vào sau tên của người
    저 : Tôi (ngôi thứ 1)
    영국:Nước Anh
    사람: Người
    한국어: Tiếng Hàn
    공부하다: Học
    한국: Hàn Quốc
    밥:Cơm
    먹다: Ăn
    일본어: Tiếng Nhật
    일본: Nước Nhật
    중국어:Tiếng Trung Quốc, tiếng Hoa
    중국: Trung Quốc
    미국:Nước Mĩ
    선생님:Thầy giáo, cô giáo



    4과:
    여기는 어디입니까?
    ------(Đây là đâu ạ?)-----

    회화 (Hội thoại)

    *여기는 어디입니까? Đây là đâu ạ?
    --여기는 서울대학교입니다. Đây là trường Đại học Seoul
    * 우리는 외국 학생입니다. Chúng tôi là sinh viên nước ngoài
    * 우리는 서울대학교에서 한국어를 배웁니다. Chúng tôi đang học tiếng Hàn ở trường Đại học Seoul
    *선생님은 무엇을 하십니까? giáo viên đang làm gì ạ?
    --나는 한국어를 가르칩니다. Tôi đang dạy tiếng Hàn

    문법: (Ngữ pháp)

    1. 여기는 N입니다. Đây là N (N: địa điểm)

    *여기는 서울대학교입니다.
    --Đây là Đại học Seoul
    * 여기는 베트남입니다.
    -Đây là Việt Nam
    *여기는 호찌민입니다.
    --Đây là thành phố Hồ Chí Minh

    -->의문문 (Câu hỏi)
    ----여기는 N 입니까? Đây là N phải không?

    *여기는 서울입니까? Đây là Seoul phải không?
    --네, 여기는 서울입니다. Vâng, Đây là Seoul

    2. 여기는 어디입니까? Đây là đâu?

    *여기는 어디입니까? Đây là đâu ạ?
    --여기는 서울입니다. Đây là Seoul

    *여기는 어디입니까? Đây là đâu ạ?
    --여기는 교실입니다. Đây là phòng học/giảng đường

    3. N1은/는 N2에서 N3을/를 Vㅂ/습니다.
    -----N1 thực hiện hành động N3 tại/ở N2

    *우리는 서울대학교에서 한국어를 배웁니다.
    --(Chúng tôi học Tiếng Hàn tại/ở đại học Seoul)

    *윌슨 씨는 도서관에서 책을 읽습니다.
    --(Wilson đọc sách ở thư viện)

    4. N은/는 무엇을 V ㅂ니까?/습니까? : N đang làm gì?

    (Dùng để hỏi ai đó đang làm gì, cũng có thể dùng để hỏi nghề nghiệp của ai đó)

    *당신은 무엇을 합니까?
    --(Anh đang làm gì vậy?)
    *윌슨 씨는 무엇을 읽습니까?
    --(Wilson đang làm gì vậy ?)

    당신: Ngôi thứ 2 (Anh, bạn, chị, cô, em…)

    5. V 십니까? : ….Đang làm gì thế ạ?

    (Đây là lối nói tôn kính, dùng khi nói với người hơn mình về tuổi tác, cấp bậc, địa vị xã hội…)
    --Dùng với động từ không có Batchim

    *김 선생님은 무엇을 하십니까?
    --(Thầy Kim đang làm gì ạ?)
    --나는 영어를 가르칩니다.
    --(Tôi đang dạy tiếng Anh)
    *윌슨 씨는 한국어를 배우십니까?
    --(Wilson đang học tiếng Hàn phải không?)
    --네, 저는 한국어를 배웁니다.
    --(Vâng, tôi đang học tiếng Hàn)

    V-으십니까?

    (Dùng khi động từ có Batchim)

    *무엇을 읽으십니까?
    --(Đang đọc gì thế ạ?)
    --한국어 책을 읽습니다.
    --(Đang đọc sách tiếng Hàn)

    Chú ý: Không sử dụng lối nói tôn trọng để trả lời.

    TỪ MỚI TRONG BÀI:
    여기: Đây, nơi đây
    어디: ở đâu, đâu
    서울대학교: Đại học Seoul
    우리: Chúng tôi, chúng ta
    외국: Nước ngoài
    학생: Học sinh
    …에서: Ở, tại (nơi chốn)
    배우다: Học
    하다: Làm
    나: Tôi (Dùng với người thấp hơn mình về tuổi tác, địa vị, chức vụ…)
    가르치다: Dạy (học)
    교실: Phòng học, lớp học
    대학교: Đại học
    읽다: Đọc
    학교: Trường học
    집: Nhà



    5과
    식당에 가십니까?
    Anh đang đi đến nhà ăn à?

    회화 (HỘI THOẠI)

    *윌슨 씨, 어디에 가십니까? (Wilson, anh đang đi đâu đấy?)
    --저는 학교에 갑니다. (Tôi đang đi đến trường)
    *영숙 씨는 식당에 가십니까? (Yeongsuk đang đi đến nhà ăn à?)
    --아니오, 식당에 가지 않습니다. (Không, tôi không đi đến nhà ăn.)
    --저는 도서관에 갑니다. (Tôi đang đi đến thư viện)
    *철수 씨도 같이 도서관에 갑니까? (Cheolsu cũng cùng đi đến thư viện chứ?)
    *우리는 도서관에서 책을 읽습니다 (Chúng tôi đang đọc sách ở thư viện.

    문법: (NGỮ PHÁP)

    1. N1 은/는 N2에 갑니다.: N1 ĐI ĐẾN N2
    (N1 là chủ ngữ, N2 là địa điểm)

    저는 학교에 갑니다
    (Tôi đi đến trường / Tôi đi học)
    김 선생님은 도서관에 갑니다.
    (Thầy Kim đi đến thư viện)

     Câu hỏi: N1 은/는 N2에 갑니까? (N1 CÓ ĐI ĐẾN N2 KHÔNG?)
    김 선생님은 영국에 갑니까?
    [Thầy Kim có đi Anh không?]

    2. N1 은/는 N2에 옵니다 : N1 ĐẾN N2
    (N1 là chủ ngữ, N2 là địa điểm)
    월슨 씨는 한국에 옵니다.
    [Wilson đang đến Hàn Quốc/ Wilson đến Hàn Quốc]

    Câu hỏi : N1 은/는 N2에 옵니까? (N1 CÓ ĐẾN N2 KHÔNG?)
    영숙 씨는 도서관에 옵니까?
    [Yeongsuk có đến thư viện không?]

    ***Phân biệt 가다 & 오다.
    Khi một hành động nào đó đi xa người nói sẽ dùng가다 và ngược lại khi một hành động tiến gần đến người nói thì sẽ dùng 오다.

    3. N1은/는 V 지 않습니다: N1 (THÌ) KHÔNG V..
    (Không phân biệt động từ có Batchim hay không có Batchim)
    우리는 도서관에 가지 않습니다
    [Chúng tôi không đi đến thư viện]
    우리는 영어를 공부하지 않습니다.
    [Chúng tôi không học Tiếng Anh]


    4. N 도: N CŨNG
    영숙 씨는 영어를 가르칩니다. 저도 영어를 가르칩니다.
    [Yeongsuk dạy tiếng Anh. Tôi cũng dạy tiếng Anh]
    우리는 학교에 갑니다. 철수도 학교에 갑니다.
    [Chúng tôi đi đến trường. Cheolsu cũng đi đến trường]

    5. 같이 V : CÙNG NHAU LÀM GÌ ĐÓ
    철수 씨도 같이 도서관에 갑니다.
    [Cheolsu cũng cùng đi đến thư viện]
    우리는 같이 공부합니다.
    [Chúng tôi học cùng nhau/ Chúng tôi cùng nhau học]

    6. 혼자 V : LÀM GÌ ĐÓ MỘT MÌNH
    나는 혼자 공부합니다.
    [Tôi đang học một mình]
    집에 혼자 갑니까?
    [Đi về nhà một mình à?]
    ---네, 혼자 갑니다
    ---[Ừ, về một mình]



    TỪ MỚI TRONG BÀI


    식당: Nhà hàng, nhà ăn
    갑니다: Đi
    가십니까?: Đi không? (câu hỏi dùng với người lớn hơn mình)
    도서관: Thư viện
    도: Cũng
    같이: Cùng, cùng với
    옵니다: Đến
    혼자: Một mình
    시장: Chợ
    커피숍: Quán cà phê
    대답하세요: Hãy trả lời.





    6과
    오늘은 날씨가 어떻습니까?
    --Thời tiết hôm nay thế nào? --

    회화 (HỘI THOẠI)

    *오늘은 날씨가 어떻습니까?
    (Hôm nay thời tiết thế nào?)
    --날씨가 좋습니다.
    -- (Thời tiết tốt)
    *덥습니까?
    (Nóng không?)
    --아니오, 덥지 않습니다.
    --(Không, không nóng)
    *춥습니까?
    (Lạnh không?)
    --아니오, 춥지 않습니다. 오늘은 따뜻합니다.
    -- (Không, Không lạnh. Hôm nay trời ấm áp)
    *일본은 요즈음 날씨가 어떻습니까?
    -- (Nhật Bản dạo này thời tiết như thế nào?)

    문법: (NGỮ PHÁP)

    1. N 이/가 A ㅂ/습니다. N THÌ A
    (Nói về tính chất của 1 vật, sự việc nào đó)
    날씨가 따뜻합니다.
    [Thời tiết ấm áp]
    교실이 덥습니다.
    [Phòng học nóng]

    N có Batchim thì cộng với 이 còn không có batchim thì cộng với 가
    ---A có Batchim thì cộng với 습니다., còn không có batchim thì cộng với ㅂ니다.

    2. Câu hỏi: N이/가 Aㅂ/습니까? N THÌ A KHÔNG?
    -----------------------------N CÓ A KHÔNG?
    (Dùng để hỏi sự vật, sự việc nào đó có phải như thế không?)
    날씨가 춥습니까?
    [Thời tiết có lạnh không?]

    이것이 좋습니까?
    [Cái này tốt không?]

    3. N이/가 A지 않습니다. N THÌ KHÔNG A.

    날씨가 덥지 않습니다.
    [Thời tiết không nóng/ Trời không nóng]
    가방이 좋지 않습니다.
    [Cái cặp không tốt]

    4. N이/가 어떻습니까? : N THÌ NHƯ THẾ NÀO? / N THÌ THẾ NÀO?
    (Dùng để hỏi 1 sự vật, sự việc như thế nào?)

    날씨가 어떻습니까?
    [Thời tiết như thế nào?]
    책이 어떻습니까?
    [Cuốn sách thế nào?]

    5. N1 은/는 N2이/가 A ㅂ니다/습니다. N1 – N2 THÌ A.

    오늘은 날씨가 덥습니다.
    [Hôm nay thời tiết nóng
    Hôm nay trời nóng
    Trời hôm nay nóng
    Thời tiết hôm nay nóng]

    TỪ MỚI TRONG BÀI:


    오늘: Hôm nay
    날씨: Thời tiết
    어떻다: Như thế nào, thế nào
    좋다: Tốt, hay, giỏi
    덥다: Nóng
    춥다: Lạnh
    따뜻하다: Ấm áp
    요즈음: Dạo này, gần đây
    나쁘다: Xấu, không tốt
    비: Mưa
    눈: Tuyết , mắt
    잘: Tốt, giỏi, hay
    맞다: Đúng
    그림: Tranh
    고르다: Chọn, lựa chọn




    7과
    오늘은 무슨 요일입니까?
    --Hôm nay là thứ mấy?—

    회화 (HỘI THOẠI)

    *오늘은 무슨 요일입니까?
    (Hôm nay là thứ mấy?)
    --오늘은 목요일입니다.
    -- (Hôm nay là thứ năm)
    *내일은 무엇을 하십니까?
    (Mai anh sẽ làm gì?)
    --학교에 갑니다.
    -- (Đi học)
    *토요일과 일요일에도 학교에 가십니까?
    (Thứ bảy và chủ nhật cũng đi học chứ?)
    --아니요, 주말에는 집에서 쉽니다.
    --(Không, cuối tuần tôi nghỉ ở nhà)
    --텔레비전을 보고, 책을 읽습니다.
    --(Xem Tivi và đọc sách)

    문법: (NGỮ PHÁP)

    1. N은/는 무슨 N입니까? : ----N LÀ N GÌ?

    오늘은 무슨 요일입니까?
    [Hôm nay là thứ mấy?]
    ---오늘은 화요일입니다.
    ---[Hôm nay là thứ ba]

    이것은 무슨 책입니까?
    [Cái này là sách gì vậy?]
    ---그것은 한국어책입니다.
    ---[Cái đó là sách Tiếng Hàn]

    2. N (Thời gian, thời điểm)에: Vào lúc, vào N (thời gian)

    우리는 수요일에 도서관에 갑니다.
    [Chúng tôi đi đến thư viện vào thứ 4]

    나는 토요일에 학교에 가지 않습니다.
    [Tôi không đến trường vào chủ nhật/ Chủ nhật tôi không đi đến trường]

    N에도: Thậm chí N, Ngay cả N cũng
    (Nói về sự khác thường)

    철수는 일요일에도 학교에 갑니다
    [Cheolsu ngay cả chủ nhật cũng đến trường

    N에는: Vào, vào lúc N (Thời gian, thời điểm)
    (Dùng để nhấn mạnh)

    주말에는 집에서 쉽니다.
    [Vào cuối tuần thì tôi nghỉ ở nhà]
    금요일에는 학교에서 공부합니다.
    [Vào thứ sáu tôi học ở trường]

    3. N1와/과 N2 : --N1 VÀ N2

    Nếu N1 có batchim thì cộng với 과
    Và ngược lại nếu N1 không có batchim thì cộng với 와
    (Các bạn cần lưu ý, cái này không giống với 은/는, 이/가, 을/를..)

    금요일과 토요일에는 학교에 갑니다.
    [Vào thứ 6 và thứ 7 tôi đi học]
    나는 영어와 한국어를 가르칩니다.
    [Tôi dạy tiếng Anh và tiếng Hàn]

    4. S1/V1/A1 고 S2/V2/A2 : -- S1/V1/A1 VÀ S2/V2/A2
    (Không phân biệt động từ, tính từ có Batchim hay không có Batchim)

    오늘은 날씨가 나쁘고 춥습니다.
    [Hôm nay thời tiết không tốt và lạnh]
    나는 도서관에 가고 철수 씨는 식당에 갑니다.
    [Tôi đi đến thư viện, còn/và 철수 đi đến nhà hàng/ nhà ăn]
    나는 한국어를 배우고 영어를 가르칩니다.
    [Tôi học tiếng Hàn và dạy tiếng Anh]



    TỪ MỚI TRONG BÀI:

    무슨: gì..
    …요일: Thứ…
    목요일: Thứ sáu
    토요일: Thứ bảy
    와/과: Và
    일요일: Chủ nhật
    주말: Cuối tuần
    쉬다: Nghỉ ngơi
    텔레비전: Tivi
    보다: Xem, nhìn, coi
    --고: Và
    월요일: Thứ hai
    화요일: Thứ ba
    수요일: Thứ tư
    금요일: Thứ sáu
    장미: Hoa hồng
    공원: Công viên
    친구: Bạn
    영화: Phim
    수첩: Sổ tay
    쓰다: Viết, sử dụng, đắng (vị)
    연결하다: Liên kết, kết nối
    틀리다: Sai














    8과:
    내 방은 3층에 있어요.
    ------(Phòng của tôi ở tầng 3)------

    회화 (HỘI THOẠI)

    -- 내 방은 3층에 있어요.
    (Phòng của tôi ở tầng 3)
    --내 방에눈 책상과 침대가 있어요.
    (Ở phòng của tôi có bàn học và giường)
    *침대 옆에는 무엇이 있어요?
    (Bên cạnh giường có cái gì?)
    --침대 옆에는 텔레비전이 있어요.
    --(Bên cạnh giường có Tivi)
    *냉장고도 있어요?
    (Cũng có tủ lạnh chứ?)
    --아니요, 냉장고는 없어요.
    --(không, không có tủ lạnh)
    --냉장고는 아래층에 있어요.
    --(Tủ lạnh có ở tầng dưới)

    문법: (NGỮ PHÁP)

    1. N1은/는 N2에 있어요. : --- N1 THÌ CÓ Ở N2/ N1 Ở N2
    (N1 là 1 vật nào đó, còn N2 là địa điểm, nơi chốn)

    내 방은 3층에 있어요.
    [Phòng của tôi có ở tầng 3
    Phòng của tôi ở lầu 3]
    교실은 몇 층에 있어요?
    [Phòng học ở lầu mấy?
    Phòng học có ở tầng mấy?]

    N1에는 N2이/가 있어요. : -- Ở N1 CÓ N2/ Ở N1 THÌ CÓ N2

    3층에는 내 방이 있어요.
    [Ở tầng 3 có phòng của tôi
    Phòng của tôi thì ở tầng 3]
    아래층에는 냉장고가 있어요.
    [Ở tầng dưới có tủ lạnh]

    2. Chia đuôi 요.
    Đây là đuôi kết thúc câu thì hiện tại ngắn.
    Dưới đây là 3 nhóm động từ, tính từ chia đuôi요 có quy tắc. Ngoài ra còn có những nhóm động từ bất quy tắc không theo các cách chia dưới đây.
    --a. Động từ, tính từ (bỏ 다) kết thúc bằng ㅗ hoặc ㅏ thì sẽ cộng với 아요.

    Ví dụ:
    *좋다 (Tốt) -> Bỏ 다 -> Trở thành 좋 (có nguyên âm ㅗ) ta sẽ cộng với 아요 -> 좋아요.
    좋다 ->좋아요

    *오다 (Đến) -> Bỏ 다 -> Trở thành 오 (có nguyên âm ㅗ) ta sẽ cộng với아요 -> 오아요
    (Nhưng sẽ viết thành 와요.)
    오다 -> 오아요 -> 와요

    *가다 (Đi) -> Bỏ 다 -> Trở thành 가 (có nguyên âm ㅏ) ta sẽ cộng với아요 -> 가요
    가다 -> 가요

    --b. Các động từ, tính từ còn lại (Ngoại trừ động từ có 하다) ta sẽ bỏ 다 và cộng với 어요.

    Ví dụ:
    *있다 (Có) ->Bỏ 다 trở thành 있, vì không có âm ㅗ và ㅏ, và không phải là Động/tính từ có 하다 -> Nên ta sẽ cộng với 어요-> 있어요.
    있다 -> 있어요

    *쉬다 (Nghỉ, nghỉ ngơi) Bỏ 다 trở thành 쉬, vì không có âm ㅗ và ㅏ, và không phải là Động/tính từ có 하다 -> Nên ta sẽ cộng với 어요-> 쉬어요.
    쉬다 -> 쉬어요

    --c. Các động từ tính từ có 하다, ta sẽ bỏ 다 và cộng với 여요 để trở thành Động/Tính từ 해요.

    Ví dụ:
    *공부하다 (Học) ->공부해요.
    *좋아하다 (Thích) -> 좋아해요.
    * 따뜻하다 (Ấm áp) -> 따뜻해요.

    3. N1 은/는 N2에 없어요..—N1 THÌ KHÔNG CÓ Ở N2

    냉장고는 내 방에 없어요.
    [Tủ lạnh thì không có ở phòng của tôi]

    N1에는 N2이/가 없어요..--Ở N1 THÌ KHÔNG CÓ N2
    내 방에는 냉장고가 없어요.
    [Ở phòng của tôi thì không có tủ lạnh]

    TỪ MỚI TRONG BÀI:

    내…: …..Của tôi
    방: Phòng
    층: Tầng, lầu
    침대: Giường
    옆: Bên cạnh, kế bên
    냉장고: Tủ lạnh
    없다: Không có
    아래층: Tầng dưới
    바지: Quần
    위: Trên
    몇: Mấy
    일하다: Làm việc
    아래: Dưới
    앞: Trước
    모자: Nón, mũ
    일: 1
    이: 2
    삼: 3
    사: 4
    오: 5
    육: 6
    칠: 7
    팔: 8





    9과:
    어제 무엇을 했어요?
    --(Hôm qua bạn đã làm gì?)--
    (Bạn đã xem phim gì?)
    --"편지"를 보았어요.
    -- (Đã xem phim

    회화 (HỘI THOẠI)

    *어제 무엇을 했어요?
    (Hôm qua bạn đã làm gì?)
    --시내에서 친구를 만났어요.
    -- (Tôi đã gặp bạn ở trung tâm thành phố)
    --그리고 다방에서 차를 마시고, 극장에 갔어요.
    --(Và uống nước ở quán, rồi đi xem phim)
    *무슨 영화를 보았어요?
    "lá thư")
    --음악이 아주 좋았어요.
    --(Nhạc hay lắm!)

    문법 (NGỮ PHÁP)
    1. THÌ QUÁ KHỨ:
    Động từ/ Tính từ + 었/았/였습니다.


    Cũng giống như chia đuôi 요, chia động từ/tính từ thì quá khứ cũng chia động từ/tính từ thành 3 nhóm cơ bản (có quy tắc), ngoài ra còn có những nhóm động/tính từ bất quy tắc không tuân theo 3 nguyên tắc dưới đây. (Sẽ có những bảng chia đuôi cho những nhóm động từ bấy quy tắc đó)

    --a. Động từ, tính từ (bỏ 다) kết thúc bằng ㅗ hoặc ㅏ thì sẽ cộng với 았습니다/ 았어요.

    Ví dụ:
    *영화를 보다 (Xem phim) bỏ 다 trở thành 영화를 보, vì kết thúc là ㅗ nên sẽ cộng với았습니다/ 았어요 để ->영화를 보았습니다/ 았어요 (viết lại thành영화를 봤습니다/ 영화를 봤어요 (Đã xem phim)

    *차를 마시다 (Uống trà)
    Phủ định của차를 마시다 là 차를 마시지 않다. (Không uống trà)
    Bỏ 다 trở thành 차를 마시지 않, vì kết thúc là ㅏ nên sẽ cộng với 았습니다/ 았어요 ->차를 마시지 않았습니다/ 았어요 (Đã không uống trà)

    *극장에 가다 (Đi đến rạp hát) bỏ 다 thành 극장에 가, vì kết thúc là ㅏnên sẽ cộng với았습니다/ 았어요 để -> 극장에 가았습니다/ 았어요
    극장에 가았습니다/ 았어요 (viết lại thành극장에 갔습니다/국장에 갔어요)


    --b. Các động từ, tính từ còn lại (Ngoại trừ động từ có 하다) ta sẽ bỏ 다 và cộng với 었습니다/ 었어요

    Ví dụ:

    *책을 읽다 (Đọc sách) bỏ 다 thành 책을 읽, vì kết thúc là l (không phải ㅗ,ㅏ) nên sẽ cộng với었습니다/ 었어요để -> 책을 읽었습니다/ 었어요

    *영어를 가르치다 (Dạy tiếng Anh) bỏ 다 thành 영어를 가르치, vì kết thúc là ㅣnên sẽ cộng với었습니다/ 었어요để -> 영어를 가르치었습니다/ 었어요
    (Viết lại thành 영어를 가르쳤습니다/영어를 가르쳤어요)

    --c. Các động từ tính từ có 하다, ta sẽ bỏ 다 và cộng với 였습니다/였어요 để trở thành Động/Tính từ 했습니다/ 했어요.

    Ví dụ:

    *공부하다 (Học) ->공부했습니다 / 공부했어요
    *좋아하다 (Thích) -> 좋아했습니다 / 공부했어요
    * 따뜻하다 (Ấm áp) -> 따뜻했습니다 / 공부했어요


    2. S1고 S2 : S1 RỒI/ SAU ĐÓ S2
    (Diễn tả 2 hành động xảy ra liên tiếp nhau, hành động 1 kết thúc thì hành động 2 bắt đầu)

    나는 커피숍에서 차를 마시고 극장에 갔어요.
    [Tôi đã uống trà ở quán cà phê rồi/ sau đó đi đến rạp hát]
    친구를 만나고 도서관에서 공부했어요.
    [Tôi đã gặp bạn rồi sau đó học ở thư viện]

    TỪ MỚI TRONG BÀI:

    어제: Hôm qua
    시내: Nội thành, trung tâm
    그리고: Và
    차: Trà
    마시다 : Uống
    극장: Rạp hát, nhà hát
    편지: Thư
    음악: Nhạc
    아주: Rất
    공부: Học
    커피: Cà phê
    물: Nước
    재미있다: Thú vị, hay
    운동하다: Vận động, tập thể dục
    주스: Nước trái cây







    10과:
    어디에서 오셨어요?
    -------(Bạn từ đâu đến vậy?)


    회화 (HỘI THOẠI)

    *마리 씨는 어디에서 오셨어요? (Marry đến từ đâu vậy?)
    --저는 프랑스에서 왔어요. (Tôi đến từ Pháp)
    *언제 한국에 오셨어요? (Bạn đến Hàn Quốc từ khi nào?)
    --저는 2월 26일에 왔어요. (Tôi đến ngày 26 tháng 2)
    *한국어 공부가 재미있어요? (Việc học tiếng Hàn thú vị chứ
    --네, 재미있지만 어려워요. (Vâng, thú vị nhưng mà khó quá!)

    문법 (NGỮ PHÁP)

    1. N에서 오다 : ĐẾN TỪ N (N LÀ NƠI CHỐN, ĐỊA ĐIỂM)

    Ví dụ:
    **어디에서 오셨어요?
    --[Anh đến từ đâu ạ?/Anh từ đâu đến ạ?]
    --일본에서 왔어요.
    --[Tôi đến từ Nhật]

    **미국에서 오셨어요?
    --[Anh đến từ Mỹ à?]
    --아니요, 미국에서 오지 않았어요.
    --[Không phải, tôi không đến từ Mỹ]
    --영국에서 왔어요
    --[Tôi đến từ Anh]

    2. V - (으)셨습니까?/습니다: ĐÂY LÀ LỐI NÓI TÔN KÍNH (THÌ QUÁ KHỨ)

    [Với những động từ có Batchim sẽ + 으셨습니까?/습니다 và ngược lại với những động từ không có Batchim sẽ + 셨습니까?/습니다]

    Ví dụ:
    **언제 한국에 오셨습니까?
    --[Anh đến Hàn Quốc khi nào vậy ạ?]

    **김 선생님이 프랑스에 가셨어요.
    --[Thầy Kim đã đi Pháp]

    3. ĐỘNG TỪ/TÍNH TỪ BẤT QUY TẮC - ㅂ:
    Cách nhận biết: Khi ta bỏ 다 thì thân động từ ấy sẽ kết thúc là Batchim ㅂ

    Ví dụ:
    **춥다 [Lạnh] bỏ 다 thì thân động từ ấy sẽ kết thúc là Batchim ㅂ

    ĐỘNG TỪ/TÍNH TỪ BẤT QUY TẮC - ㅂ khi gặp nguyên âm thì biến đổi thành 우:
    VD:
    춥다(lạnh): -->추우 +어요 -->추워요 [HIỆN TẠI]-->추웠어요[QUÁ KHỨ]
    덥다(Nóng):-->더우+어요 --->더워요 [HIỆN TẠI]-->더웠어요[QUÁ KHỨ]
    반갑다(vui mừng):-->반가우+어요-->반가워요[HIỆN TẠI]-->반가웠어요[QUÁ KHỨ]

    Chú ý :

    Một số động từ cũng kết thúc là batchim ㅂ nhưng không theo quy luật này như:
    잡다(bắt)
    입다 (Mặc)
    좁다(Chật, hẹp)

    4. S1 지만 S2 : S1 NHƯNG S2

    -->Chỉ hai hành động trái ngược nhau, hoặc cùng 1 hành động, sự việc nhưng có 2 tính chất khác nhau

    Ví dụ:
    **오늘은 날씨가 좋지만 더워요.
    --[Thời tiết hôm nay đẹp nhưng nóng]

    **내 방에 텔레비전은 있지만 냉장고는 없어요.
    --[Ờ phòng của tôi thì có TV nhưng không có tủ lạnh]





    TỪ MỚI TRONG BÀI:

    에서: Từ...
    프랑스: Pháp
    언제: Khi nào, bao giờ
    월: Tháng
    일: Ngày
    ...지만..: ...nhưng...
    어렵다: Khó
    쉽다: Dễ
    맵다: Cay
    재미없다: Chán, dở, không thú vị
    며칠: Ngày mấy
    유월: Tháng 6
    시월: Tháng 10
    구: 9
    십: 10
    호주: Úc
    일: Công việc
    제주도: Đảo Jeju




















    11과:
    거기 김 선생님 댁입니까?
    --(Đó có phải nhà của ông Kim không ạ?)--

    회화 (HỘI THOẠI)

    *여보세요. 거기 김 선생님 댁입니까? (Alo, Đó có phải nhà của ông Kim không ạ?)
    --네, 그렇습니다. 실례지만, 누구세요? (Vâng, Đúng rồi ạ. Xin lỗi ai vậy?)
    *저는 윌슨입니다. 김 선생님의 친구입니다. 선생님 계십니까? (Tôi là Wilson, là bạn của ông Kim. Ông ấy có nhà không ạ?)
    --아니요, 지금 안 계세요. (Không, bây giờ ông không có ở nhà ạ)
    *아,그러면 다시 전화하겠습니다. 안녕히 계세요. (A, vậy thì tôi sẽ gọi lại. Xin chào!)

    문법 (NGỮ PHÁP)

    1. SỞ HỮU CÁCH:
    N1 의 N2 ------->N2 CỦA N1

    **김영숙 씨의 친구 ----- Bạn của Kim Yeong Suk
    --N1: 김영숙 씨
    --N2: 친구[Bạn]

    **나의 책 ---> Sách của tôi
    --->나의 được rút gọn thành 내..

    **저의 가방 ---> Cặp của tôi
    --->저의 được rút gọn thành 제

    2. 누구------>Ai..?

    **오늘은 누구를 만났습니까?
    --[Hôm nay bạn đã gặp ai vậy?]

    **이것은 누구의 책입니까?
    --[Cái này là sách của ai đây?
    ---Đây là sách của ai vậy?]

    **누구에게 전화했어요?
    --[Đã gọi điện cho ai vậy?]
    ---친구에게 전화했어요.
    ---[Đã gọi điện cho bạn]

    누가 = 누구가 ----->Ai (đóng vai trò là chủ ngữ)

    **누가 왔어요?
    ---[Ai đã đến vậy?]
    ---친구가 왔어요?
    ---[Bạn đã đến/ Một người bạn...]

    **교실에 누가 계세요?
    ---[Ai đang ở trong phòng học vậy?]
    ---김 선생님이 계세요.
    ---[Thầy Kim đang ở trong phòng học]

    3. V(으)세요.
    Đây là đuôi câu lịch sự. Nếu Động từ có Batchim thì + 으세요. Và ngược lại động từ không có Batchim thì + 세요.

    **선생님, 어디에 가세요?
    ---[Thầy ơi, thầy đang đi đâu đấy?]

    **김 선생님은 한국어를 가르치세요.
    ---[Thầy Kim đang dạy tiếng Hàn]

    **박 선생님은 교실에 안 계세요.
    ---[Thầy Park không có trong ở lớp học]
    --->계시다 là kính ngữ của 있다. (Có..)

    4. 안 V ------> KHÔNG + ĐỘNG TỪ
    --->Đây là câu phủ định : 안 V = V 지 않다.
    **철수는 안 왔어요. = 철수는 오지 않았어요.
    ---[Cheol đã không đến]

    **나는 윌슨 씨를 안 만났어요 = 나는 윌슨 ㅆ를 만나지 않았어요.
    ----[Tôi đã không gặp Wilson]

    **영숙 씨는 오늘 학교에 안 갔어요.
    ---= 영숙 씨는 오늘 학교에 가지 않았어요.
    ---[Hôm nay Yeongsuk không đến trường
    ---Hôm nay Yeongsuk không đi học]

    5. THÌ TƯƠNG LAI:
    V – 겠- : Sẽ thực hiện 1 hành động nào đó, mang ý chắc chắn sẽ thực hiện hoặc sẽ xảy ra.
    -->Không phân biệt động từ có Batchim hay không có Batchim.

    **다시 전화하겠습니다.
    ---[Tôi sẽ gọi lại]

    **한국아를 배우겠어요.
    ---[Tôi sẽ học tiếng Hàn]

    **나는 주스를 마시겠어요.
    ---[Tôi sẽ uống nước trái cây]

    **토요일에 무엇을 하시겠습니까?
    ---[Thứ bảy này anh sẽ làm gì?]

    TỪ MỚI TRONG BÀI:

    거기: Ở đó
    댁: Nhà (Là kính ngữ của 집)
    여보세요: Alô, Em(anh, chị…)ơi [Khi gọi ai đó]
    아주머니: Dì, cô, bà [Dành cho người lớn tuổi, đã lập gia đình]
    그렇다: Như thế
    실례지만: Xin lỗi …[Dùng khi muốn hỏi, hay nhờ cậy ai việc gì]
    누구: Ai
    의: Của [Sở hữu cách]
    계시다: Có, ở [Kính ngữ của 있다]
    지금: Bây giờ
    안: Không
    아: Ah, À
    그러면: Nếu vậy thì…
    다시: Lại [Thực hiện lại..]
    전화하다: Gọi điện thoại
    …겠…: Sẽ [Thì tương lai]
    …에게: Cho…[làm gì cho ai đó]
    그래요. Thế à, Vậy à. Đúng thế. Đúng rồi
    12과
    이 사과는 한 개에 얼마입니까?
    --[Táo này bao nhiêu tiền 1 trái ạ?]—

    회화 [HỘI THOẠI]

    아저씨: 어서 오세요.
    ----------[Xin mời vào]
    존스: 사과 좀 주세요.
    ----------[Cho cháu 1 ít táo]
    -------이 사과는 한 개에 얼마입니까?
    ----------[Táo này bao nhiêu tiền 1 trái ạ?]
    -------아저씨: 오백 원입니다.
    ----------[500 won]
    존스: 네 개 주십시오. 맥주도 세 병 주세요.
    ----------[Cho cháu 4 trái. Và cho cháu them 3 chai bia]
    아저씨: 여기 있어요. 모두 칠천사백 원입니다.
    ----------[Đây cháu. Tất cả là 7400 won]

    문법 [NGỮ PHÁP]

    1. 이 [그 / 저] N : N này [Đó, Kia]
    이 옷 : Cái áo này
    그 가게 : Tiệm đó, cửa hàng đó
    저 사람: Người kia

    **이꽃은 얼마입니까?
    --[Hoa này bao nhiêu tiền?]

    **저 사람은 김 선생님의 친구입니다
    --[Người kia là bạn của thầy Kim]

    2. V(으)세요 / (으)십시오 [Tôn kính]

    Cấu trúc: Động từ có 받침 thì + (으)세요 / (으)십시오
    --------------Ngược lại động từ không có받침 thì + 세요 / 십시오

    Đây là dạnh câu mệnh lệnh, cầu khiến : HÃY , XIN HÃY ..

    **어서 오세요. = 어서 오십시오 [Tôn kính]
    --Xin mời vào

    **안녕히 계세요 = 안녕히 계십시오[Tôn kính]
    --Tạm biệt [Xin hãy ở lại vui vẻ, bình an]

    **한국어를 배우세요.
    --Hãy học tiếng Hàn
    **한국어를 배우십시오
    --Xin hãy học tiếng Hàn

    **이 책을 읽으세요.
    --Hãy đọc sách này
    **이 책을 읽으십시오.
    --Xin hãy đọc sách này

    3. Đơn vị: 개: [~~ Cái, ~~ Trái..] :
    한 + 개 -->1 trái, 1 cái
    두 2 trái, 2 cái
    세 3 trái, 3 cái
    네 4 trái, 4 cái
    다섯 5 trái, 5 cái
    여섯 6 trái, 6 cái

    *병 : [~~ Chai]
    1chai, 2 chai, 3 chai, 4 chai,--한, 두, 세, 네, 다섯, 여섯…..+ 병 5 chai, 6 chai….

    *원 : [~~ Won: đơn vị tiền tệ Hàn Quốc]
    --백 원, 천 원, 만 원, 십만 원 ….: 100 won, 1000 won, 10.000 won, 100.000 won…

    **바나나 한 개 얼마입니까?
    --[Chuối 1 quả bao nhiêu tiền?]

    **콜라 두 병 주세요.
    --[Hãy cho tôi 2 chai Coca]

    4. 좀 ~~[Một chút, một ít..]
    **물 좀 주세요.
    --[Cho tôi 1 ít nước]

    ** 그 책 좀 주십시오.
    --[Làm ơn đưa / cho tôi quyển sách đó]

    5. Danh từ 은/는 얼마입니까?
    --[Danh từ] giá bao nhiêu?
    --> Dùng để hỏi giá cái gì đó. : …BAO NHIÊU TIỀN?

    ** 저것은 얼마입니까?
    --Cái kia bao nhiêu tiền ?

    ** 이것은 얼마입니까?
    --Cái này bao nhiêu tiền?
    팔천 원입니다.
    --[8000 won]

    6. Số lượng từ 에 얼마입니까?
    [Lượng từ] giá bao nhiêu?
    [Lượng từ] bao nhiêu tiền?

    Ví dụ:

    **이것은 한 개에 얼마입니까?
    --[Cái này bao nhiêu tiền 1 cái?]
    -->그것은 한 개에 사백 원 입니다.
    --[Cái đó 400 won 1 cái]

    7. 모두 : Tất cả..

    **모두 얼마입니까?
    --[Tất cả bao nhiêu tiền?]
    **모두 왔습니까?
    --[Tất cả đã đến rồi ư?]
    **모두 우리 집에 오세요.
    --[Tất cả hãy đến nhà tôi]

    8. 여기 있습니다.
    --Đây ạ. / Có đây ạ.—

    **물 좀 주세요.
    --[Làm ơn cho tôi chút nước]
    -->여기 있습니다
    --[Có đây ạ]

    **맥주 3병 주십시오.
    --[Xin cho 3 chai bia]
    -->여기 있습니다
    --[Có đây ạ]

    TỪ MỚI TRONG BÀI

    이~~: ..này
    사과: Táo
    한~~ : 1~~[Lượng từ]
    ~~개: Cái, trái
    얼마: Bao nhiêu
    어서: Xin mời..
    아저씨: Chú
    좀: 1 chút, 1 ít
    주다: Cho
    백: 100
    원: Won [tiền tệ Hàn Quốc]
    네~~: 4 [Lượng từ]
    맥주: Bia
    세~~: 3 [Lượng từ]
    ~~병: ~~ Chai
    모두: Tất cả
    천: 1000
    그: Đó..
    저: Kia..
    이거: Cái này
    저거: Cái kia
    두: 2 [Lượng từ]
    다섯: 5 [Lượng từ]
    바나나: Chuối
    만: 10.000
    콜라: Cola
    가게: Cửa hàng, tiệm






    13과
    뭘 드릴까요?
    --(Anh chị dùng gì ạ?)--

    회화 (HỘI THOẠI)

    아주머니: 어서 오세요. 여기 앉으세요.
    --------- [Xin mời vào. Mời ngồi ở đây ạ]
    ---------뭘 드릴까요?
    --------- [Tôi giúp được gì ạ? / Quí khách dùng gì ạ?]
    영숙 : 메뉴 좀 주세요.
    ---------[Cho tôi xem thực đơn]
    ---------윌슨 씨, 무엇을 먹을까요?
    ---------[Wilson, ăn gì nhỉ?]
    윌슨 : 불고기를 먹읍시다.
    ---------[Ăn thịt nướng đi]
    영숙 : 좋아요. 냉면도 먹을 까요?
    ---------[Được. Ăn mì lạnh không?]
    윌슨 : 네, 아주머니, 불고기하고 냉면 두 그릇 주세요.
    ---------[Ừ, cô ơi, cho cháu thịt nướng và hai tô mì lạnh nhé]

    문법 (NGỮ PHÁP)

    1. Động từ -(으)ㄹ 까요?
    - Nếu động từ kết thúc có Batchim thì sẽ bỏ다 và cộng với 을 까요
    - Ngược lại nếu động từ kết thúc không có Batchim thì ta sẽ bỏ 다 và cộng với ㄹ 까요

    Ý nghĩa: có tính rủ rê, có cả người nói cùng tham gia vào việc gì đó : “sẽ cùng….nhé, sẽ cùng…nhỉ”

    ** 도서관에 갈까요?
    --[Sẽ cùng đến thư viện nhé?]

    ** 책을 읽을까요?
    --[Sẽ đọc sách nhé?]

    ** 무엇을 먹을까요?
    --[Ăn gì đây nhỉ?]


    2. V(으)ㅂ시다.
    - Nếu động từ kết thúc có Batchim thì sẽ bỏ다 và cộng với 읍시다
    - Ngược lại nếu động từ kết thúc không có Batchim thì ta sẽ bỏ 다 và cộng vớiㅂ시다

    Ý nghĩa: “cùng….đi”, “Hãy cùng….làm gì đó”

    ** (우리) 극장에 갑시다.
    --[(Chúng ta) Hãy cùng đi đến rạp chiếu phim đi]

    ** 책을 읽읍시다.
    --[Chúng ta cùng đọc sách đi]

    ** 무엇을 먹을까요?
    --[Chúng ta ăn gì nhé?]
    --불고기를 먹읍시다
    --[Ăn thịt nướng đi]

    ** 언제 만날까요?
    --[Khi nào sẽ gặp nhau đây?]
    --내일 만납시다.
    --[Ngày mai gặp nhau đi]

    3. (Danh từ1) 에게 (Danh từ 2)을/를 주다.

    Ý nghĩa : Cho ai cái gì đó
    --------- [Cho + (Danh từ 1) + (Danh từ 2)]

    ** 나는 윌슨에게 사과를 줍니다.
    --[Tôi cho Wilson táo]

    ** 철수는 영희에게 꽃을 주었어요.
    --[Cheol Su đã cho Yeong Hee hoa]

    ** (나에게) 그 볼펜 좀 주세요.
    --[Hãy cho tôi cây viết đó nhé]

    4. (Danh từ 1) 께 (Danh từ 2)을/를 드리다.
    Ý nghĩa: Biếu, dùng, dâng, cho, đưa ..(Danh từ 1) , (Danh từ 2)
    ---------Biếu, tặng ai cái gì (Đây là đuôi câu tôn kính)

    ** 아주머니께 이 책을 드리겠습니다.
    --[Cháu sẽ biếu cho cô quyển sách này]

    ** 뭘 드릴까요?
    --[Ah chị dùng gì ạ?]
    --커피 한 잔 주세요.
    -- [Cho tôi 1 ly cà phê]

    4. 뭘 : Cái gì (đóng vai trò là tân ngữ trong câu)

    ---------뭘 = 무엇을
    ---------누굴 = 누구를
    ---------뭐 = 무어

    ** 뭘 하고 있습니까?
    --[Đang làm gì đấy?]

    ** 누굴 기다려요?
    --[Đang chờ ai đấy?]

    5. N (을/를) 먹다. : Ăn cái gì đó

    ** 철수는 사과를 먹습니다.
    --[Cheol Su đang ăn táo]
    ** 밥을 먹었어요?
    -- [Đã ăn cơm chưa?]
    **냉면을 먹을까요?
    --[Ăn mì lạnh nhé?]
    ** 뭘 먹어요?
    --[Ăn gì đấy?]

    6. Danh từ 1 하고 Danh từ 2

    Ý nghĩa: Dùng để liệt kê 2 danh từ trở lên, không phân biệt danh từ có Batchim hay không có Batchim: VÀ

    ** 불고기하고 냉면 주세요.
    --[Cho tôi thịt nướng và mì lạnh]
    ** 공책하고 볼펜을 윌슨 씨에게 주었어요.
    --[Tôi đã tặng Wilson sổ tay và bút bi]

    Danh từ 1 (와/과) Danh từ 2

    Ý nghĩa: Dùng để liệt kê 2 danh từ trở lên : VÀ
    ---------Nếu Danh từ 1 kết thúc có Batchim thì + 과 để nối với danh từ 2
    ---------Nếu Danh từ 1 không có Batchim thì + 와 để nối với Danh từ 2.

    ** ** 불고기와 냉면 주세요.
    --[Cho tôi thịt nướng và mì lạnh]
    ** 공책과 볼펜을 윌슨 씨에게 주었어요.
    --[Tôi đã tặng Wilson sổ tay và bút bi]

    TỪ MỚI TRONG BÀI:

    뭘 : Cái gì
    드리다 : Biếu, tặng (kính ngữ)
    _(으)ㄹ까요? : Sẽ cùng… nhé!
    앉다 : Ngồi
    메뉴 : Menu / thực đơn
    불고기 : Thịt nướng
    냉면: Mì lạnh
    하고 / 과/ 와: Và
    누굴: Ai (đóng vai trò tân ngữ trong câu)
    뭐: Cái gì
    잔: Ly
    우유: Sữa















    14과
    어서 갑시다
    --[Đi nhanh lên nào !]—

    회화 (HỘI THOẠI)

    영숙: 어서 갑시다. 시간이 없어요.
    (Đi nhanh lên! Không có thời gian đâu.)
    윌슨: 어떻게 갈까요?
    (Đi như thế nào đây?)
    영숙: 지금은 길이 복잡하니까, 지하철을 탑시다.
    (Bây giờ đường kẹt lắm, đón xe điện ngầm đi)
    윌슨: 그래요. 지히철이 빠르고 좋아요.
    (Được thôi. Xe điện nhanh và tốt)

    윌슨: 우리 어디에서 내려요?
    (Chúng ta xuống ở đâu?)
    영숙: 사당역에서 내려야 해요.
    (Chúng ta sẽ phải xuống ở ga Sadang)


    문법: (NGỮ PHÁP)

    1. (Phương tiện) 을/를 타다 : Đi bằng phương tiện gì đó.
    ** 무엇을 탈까요?
    ----[Sẽ đi bằng gì đây?]
    ----택시를 타세요.
    ---- [Hãy đi taxi đi]

    ** 기차를 타셨어요?
    ---- [Đã đi tàu lửa à?]
    ----아니요, 버스를 탔습니다.
    ---- [Không, đã đi bằng xe bus]

    (Nơi chốn) 에서 (Phương tiện) 을/를 타다 : Đón (phương tiện) ở/tại (Nơi chốn)

    ** 어디에서 버스를 타세요?
    ----[Đón xe bus ở đâu ạ?]
    ----학교 앞에서 타요.
    ----[Đón xe bus ở trước trường]

    ** 사당역에서 전철을 탔어요.
    ----[Đã đón tàu điện trước ga Sadang]

    2. (S1) (으)니까 (S2) : Vì S1 nên S2

    - Nếu S1 có Batchim thì +으니까, còn không có batchim thì + 니까

    ** 비가 오니까, 집에 가세요.
    ----[Vì trời mưa, hãy đi về nhà]

    ** 날씨가 더우니까, 주스를 마십시다.
    ----[Trời nóng quá, hãy uống nước trái cây đi]

    ** 그 영화가 재미있으니까, 보세요.
    ----[Phim đó hay lắm, hãy xem đi]

    ** 시간이 없으니까, 택시를 탈까요?
    ----[Vì không có thời gian nên đi taxi nhé!]

    3. N 에서 내리다 : Xuống (xe, tàu,…) ở/ tại…

    ** 어디에서 내릴까요?
    ----[Sẽ xuống ở đâu đây?]
    ----사당에서 내려요.
    ----[Xuống ở ga Sadang]

    ** 서울역에서 내릴까요?
    ----[Xuống ở ga Seoul nhé!?]
    ----좋아요. 서울역에서 내립니다
    ----[Ừ. Xuống ở ga Seoul]

    4. V 아/어/여 + 야 하다. : Phải làm 1 hành động gì đó, bắt buộc : PHẢI

    ** 오늘은 학교에 가야 합니다
    ----[Hôm nay phải đi học
    -----Hôm nay phải đi đến trường]

    ** 나는 책을 읽어야 해요.
    ----[Tôi phải đọc sách]

    ** 우리는 사당약에서 내려야 합니다.
    ----[Chúng tôi phải xuống ga Sadang]

    **무엇을 배워야 합니까?
    ----[Phải học gì ạ?]

    ** 한국어를 공부해야 합니까?
    ----[Phải học Tiếng Hàn hả?]

    5. 어서 : Nào, hãy, mời ….., nhanh…..

    ** 시간이 없어서 어서 갑시다
    ----[Vì không có thời gian nên đi nhanh nào
    -----Vì không có thời gian nên đi nào]


    ** 어서 탑시다
    ----[Mời lên xe]


    ** 어서 읽으세요.
    ----[Mời đọc]


    6. 시간이 있다 : Có thời gian / Rảnh
    --시간이 없다 : Không có thời gian

    ** 김 선생님, 오늘 시간이 있으세요?
    ----[Thầy Kim , hôm nay thầy rảnh không ạ?]
    ----오늘 시간이 없어요.
    ----[Hôm nay tôi không rảnh/ Hôm nay tôi không có thời gian]

    ** 시간이 없으니까 택시를 탑시다.
    ----[Vì không có thời gian nên hãy đi taxi]

    7. 어떻게 갈까요? : Sẽ đi bằng cách nào đây? / Sẽ đi như thế nào đây?
    ** 어떻게 갈까요?
    ----[ Sẽ đi bằng cách nào đây?]
    ----지하철을 탑시다.
    ----[Đón xe điện ngầm đi]

    **어떻게 갈까요?
    ----[ Sẽ đi như thế nào đây?]
    ----비가 오니까 택시를 탑시다
    ----[Vì trời mưa nên đón taxi đi]

    TỪ MỚI TRONG BÀI:

    어서: Mời, Xin, Nào , …. Nhanh!
    어떻게 : Như thế nào, làm sao?
    길 : Con đường, đường
    복잡하다 : Phức tạp, đông đúc
    -(으)니까 : Vì…nên
    지하철 : Xe điện ngầm
    타다 : Lên (xe, tàu..)
    빠르다 : Nhanh, nhanh chóng
    내리다 : Xuống (xe, tàu..)
    사당역 : Ga Sadang
    -아/어/여야 하다 : Phải…
    택시 : Taxi
    기차 : Xe lửa
    버스 : Xe bus
    서울역 : Ga Seoul
    수영하다 : Bơi
    비싸다 : Mắc
    사당동 : Phường Sadang
    동대문운동장 : Sân vận động Dongdaemun
    --호선 : Tuyến…


















    15과
    버스를 탑니다.
    --Đi xe bus--

    회화 (HỘI THOẠI)

    영숙이와 윌슨은 홍 선생님을 만나려고 합니다.
    (Wilson và Yeongsun sẽ gặp thầy Hong)
    두 사람은 버스 정류장으로 갔습니다.
    (Hai người đã đi đến trạm xe bus)
    그들은 버스카드를 두 장 샀습니다.
    (Họ đã mua 2 vé xe bus)
    51번 버스가 왔습니다.
    (Xe bus số 51 đã đến)
    두 사람은 빨리 탔습니다.
    (2 người đã nhanh chóng lên xe)
    그리고 서울대 입구에서 내렸습니다.
    (Và đã xuống ở cổng vào của trường đại học Seoul)

    문법: (NGỮ PHÁP)

    1. Động từ (으)려고 하다

    Ý nghĩa: Biểu hiện một kế hoạch trong tương lai hay một ý định của người nói về 1 sự việc cụ thể : ĐỊNH, ĐỊNH SẼ, SẼ..

    Với những động từ có Batchim sẽ + (으)려고 하다. Và ngược lại với những động từ kết thúc là 1 nguyên âm sẽ + 려고 하다

    ** 우리는 박 선생님을 만나려고 합니다.
    --[Chúng tôi định gặp thầy Park]

    ** 무슨 책을 읽으려고 합니까?
    --[Anh định sẽ đọc sách gì vậy?]

    ** 서울대학교에서 한국어를 배우려고 합니다.
    --[Tôi định học tiếng Hàn ở trường đại học Seoul]



    2. Nơi chốn (으)로 가다 [오다] : Đi đến (Nơi chốn) / Đến (Nơi chốn)

    Chỉ đi đâu/ đến đâu đó.

    Với những động từ có Batchim sẽ + (으)로 가다 [오다]. Và ngược lại với những động từ kết thúc là 1 nguyên âm sẽ +로 가다 [오다]

    ** 두 사람은 버스 정류장으로 갑니다.
    --[Hai người đi đến trạm xe bus]

    ** 윌슨 씨의 친구는 언제 서울로 옵니까?
    --[Bạn của Wilson khi nào đến Seoul]

    ** 이 버스는 어디로 가요?
    --[Xe bus này đi đâu vậy?]
    --종로5가로 가요
    --[Đi đến số 5 Chong No]

    3. Nơi chốn 에서 Danh từ 을/를 사다
    Mua [Danh từ] Ở [Nơi chốn] : Mua cái gì ở đâu đó

    ** 가게에서 사과를 세 개 샀어요.
    --[Đã mua 3 trái táo ở cửa hàng]

    ** 백화점에서 시계를 사려고 합니다.
    --[Định mua cái đồng hồ ở cửa hàng bách hoá]

    ** 어디에서 그것을 샀어요?
    --[Đã mua cái đó ở đâu vậy?]

    4. [Lượng từ] 장 : [Lượng từ] tờ, tấm.
    dùng để đếm số lượng tờ giấy, vé, tấm card, cái áo.

    ** 극장표를 두 장 사려고 해요.
    --[Định sẽ mua 2 tấm vé xem kịch]

    ** 지하철표를 세 장 주세요.
    --[Cho tôi 3 vé xe điện ngầm]



    5. ~~ 번 : Số ~~

    ** 25번 버스를 타야 해요.
    --[Phải đón xe bus số 25]

    ** 289번 버스는 서울대로 갑니까?
    --[Xe bus số 289 có đi đến Đại học Seoul không ạ?]

    5.빨리+Động từ :Trạng từ : Nhanh chóng thực hiện 1 hành động nào đó.

    ** 시간이 없으니까 빨리 갑시다.
    --[Vì không có thời gian nên đi nhanh lên]

    ** 영숙이는 밥을 빨리 먹었어요.
    --[Yeong Suk ăn cơm rất nhanh]

    ** 빨리 읽으세요.
    --[Hãy đọc nhanh lên]

    ** 집에 빨리 가겠습니다.
    --[Tôi sẽ nhanh chóng đi về nhà]

    6. 그들 : Họ (Ngôi thứ 3 số nhiều)

    ** 그들은 외국 학생입니다.
    --[Họ là học sinh nước ngoài]

    ** 나는 그드글을 만나려고 합니다.
    --[Tôi định sẽ gặp họ]

    ** 극장표 두 장을 그들에게 주었어요.
    --[Đã cho họ 2 vé xem kịch]

    ** 우리들은 외국 학생입니다.
    --[Chúng tôi là học sinh nước ngoài]






    TỪ MỚI TRONG BÀI:

    정류장: Trạm xe
    카드 : Vé
    장: Tấm, miếng, tờ
    사다: Mua
    번: Số..
    빨리: Nhanh, nhanh chóng
    입구: Cổng vào
    종로 : Tỉnh Chong No
    백화점: Cửa hàng bách hoá
    표: Vé
    종이: Giấy
    연습: Luyện tập
    옷: Áo
    남대문: Nam Dae Mun
    그러니까: Vì thế..
    서울대 입구역: Ga vào trường đại học Seoul
    서울역: Ga Seoul

  4. #4
    Tham gia ngày
    May 2010
    Đến từ
    hải phòng-việt nam
    Quê quán
    Hải Phòng
    Tuổi
    23
    Bài viết
    12
    Thanks
    3
    Thanked 2 Times in 1 Post

    Mặc định

    Cảm ơn bạn
    nhưng mà mình muốn tìm sách bài tập ấy

  5. #5
    Tham gia ngày
    Jul 2012
    Đến từ
    CÁT BỤI
    Quê quán
    Việt Nam
    Bài viết
    100
    Thanks
    55
    Thanked 126 Times in 50 Posts

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi hangelf View Post
    anh chị nào có link tải sách bài tập của giáo trình Seoul 1 thì cho em xin được không ạ??
    http://viet4rum.com/forum/showthread.php?t=101562. trong đó có đầy đủ ngữ pháp, bài tập. bạn tải về nha. chúc bạn học tốt
    ๑’- TÔI MƠ ƯỚC CÓ MỘT CUỘC SỐNG BÌNH THƯỜNG ...NHƯ BAO TỶ PHÚ KHÁC-‘๑’

    행복은 작은 것에 있어요. 작은 것으로부터 행복을 느끼세요!

  6. #6
    Tham gia ngày
    Apr 2013
    Đến từ
    Đồng Nai
    Quê quán
    Ninh Bình
    Tuổi
    23
    Bài viết
    2
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 1 Post

    Mặc định

    Up cho bác nè . Chúc bác may mắn nhé.

  7. Có 2 người đã cảm ơn prochungcu9 cho bài viết này là :

    hangelf (2013-04-25), tuyenpham (2013-10-27)

  8. #7
    Tham gia ngày
    May 2010
    Đến từ
    hải phòng-việt nam
    Quê quán
    Hải Phòng
    Tuổi
    23
    Bài viết
    12
    Thanks
    3
    Thanked 2 Times in 1 Post

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi khoaitayoi View Post
    ..............trong đó có đầy đủ ngữ pháp, bài tập. bạn tải về nha. chúc bạn học tốt
    cảm ơn bạn
    nhưng ý mình là quyển Practice book ấy
    bạn có file của quyển này thì gửi cho mình với nha
    mình ở hải phòng, không tìm ra được chỗ nào bán sách này cả

  9. #8
    Tham gia ngày
    Jul 2009
    Đến từ
    Hà Nội
    Quê quán
    Thái Bình
    Bài viết
    1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Mặc định

    up, mong mọi người giúp đỡ

Chủ đề giống nhau

  1. giúp đở cách thay đổi tên link
    By hoi hoai a in forum Hỏi đáp Tin học
    Trả lời: 19
    Bài mới: 2012-01-21, 06:01 PM
  2. giúp mình download link ơ r bài viết này với...??
    By yobabiu in forum Hỏi đáp Tin học
    Trả lời: 3
    Bài mới: 2010-04-13, 07:57 PM

Quyền Hạn Của Bạn

  • Bạn không thể gửi đề tài mới
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •