Love Telling letuannb nhắn với ace: Ae ninh binh co ai ko chuvietbg nhắn với thanhvibgg: Sao vay a vi oi da thay nan rui ah Mưu Sinh Mưu nhắn với ace: Can gui laptop ve ha noi . thanhvibgg nhắn với thanhvibgg: Đi lao động hàn quốc thật mệt mỏi chờ đợi thấp thỏm 3 bốn năm trời haizz hoangh385 nhắn với ace: có ai du học nghề hàn quốc không. Cho minh xin kinh nghiem voi ạ o0okoyo0o nhắn với ae: chào .e đang ở việt nam .e muốn chơi game àu hàn quốc .ai có bản cho e xin với ạ trantrunghien nhắn với DIÊN ĐÀN: Mình học định hướng xong 27/7 bây giờ chưa có visa có ai vậy ko à dambichdang nhắn với AE: Đội ANHEM.FC.ở 신탄진-대전 muốn tìm AE YÊU BÓNG ĐÁ ĐỂ THAM GIA.tel 010-9889-1204 hienpham7282 nhắn với cho do cu: minh muon mua xe matit so san ai ban lien he minh nha 010 28565626 dambichdang nhắn với AE: Đội ANHEM.FC.ở 신탄진-대전 muốn tìm AE YÊU BÓNG ĐÁ ĐỂ THAM GIA.tel 010-9889-1204

kết quả từ 1 tới 1 trên 1

Ðề tài: .>>Nghe giáo trình Seoul cuốn 1..........

  1. #1
    Tham gia ngày
    May 2009
    Đến từ
    nơi mong manh
    Quê quán
    Bắc Giang
    Tuổi
    27
    Bài viết
    874
    Thanks
    611
    Thanked 576 Times in 272 Posts

    Mặc định .>>Nghe giáo trình Seoul cuốn 1..........





    Bài 6: 오늘은 날씨가 어떻습니까?------(Hôm nay thời tiết như thế nào?)

    회화:

    1.오늘은 날씨가 어떻습니까? (Hôm nay thời tiết thế nào?)
    2.날씨가 좋습니다. (Thời tiết tốt)
    1.덥습니까? (Nóng không?)
    2.아니오, 덥지 않습니다. (Không, không nóng)
    1.춥습니까? (Lạnh không?)

    2.아니오, 춥지 않습니다. 오늘은 따뜻합니다. (Không, Không lạnh. Hôm nay trời ấm áp)
    1.일본은 요즈음 날씨가 어떻습니까? (Nhật Bản dạo này thời tiết như thế nào?)

    Bài 7: 오늘은 무슨 요일입니까?-------(Hôm nay là thứ mấy?)

    *오늘은 무슨 요일입니까? (Hôm nay là thứ mấy?)
    --오늘은 목요일입니다. (Hôm nay là thứ năm)
    *내일은 무엇을 하십니까? (Mai anh sẽ làm gì?)
    --학교에 갑니다. (Đi học)
    *토요일과 일요일에도 학교에 가십니까? (Thứ bảy và chủ nhật cũng đi học chứ?)
    --아니요, 주말에는 집에서 쉽니다. (Không, cuối tuần tôi nghỉ ở nhà)
    --텔레비전을 보고, 책을 읽습니다. (Xem Tivi và đọc sách)

    Bài 8: 내 방은 3층에 있어요.
    ------(Phòng của tôi ở tầng 3)

    -- 내 방은 3층에 있어요.(Phòng của tôi ở tầng 3)
    --내 방에는 책상과 침대가 있어요. (Ở phòng của tôi có bàn học và giường)
    *침대 옆에는 무엇이 있어요? (Bên cạnh giường có cái gì?)
    --침대 옆에는 텔레비전이 있어요. (Bên cạnh giường có Tivi)
    *냉장고도 있어요? (Cũng có tủ lạnh chứ?)
    --아니요, 냉장고는 없어요. (không, không có tủ lạnh)
    --냉장고는 아래층에 있어요. (Tủ lạnh có ở tầng dưới)

    Bài 9: 어제 무엇을 했어요?
    ------(Hôm qua bạn đã làm gì?)

    *어제 무엇을 했어요? (Hôm qua bạn đã làm gì?)
    --시내에서 친구를 만났어요. (Tôi đã gặp bạn ở trung tâm thành phố)
    --그리고 다방에서 차를 마시고, 극장에 갔어요. (Và uống nước ở quán, rồi đi xem phim)
    *무슨 영화를 보았어요? (Bạn đã xem phim gì?)
    --"편지"를 보았어요. (Đã xem phim "lá thư")
    --음악이 아주 좋았어요. (Nhạc hay lắm!)

    Bài 10: 어디에서 오셨어요?
    -------(Bạn từ đâu đến vậy?)

    *마리 씨는 어디에서 오셨어요? (Marry đến từ đâu vậy?)
    --저는 프랑스에서 왔어요. (Tôi đến từ Pháp)
    *언제 한국에 오셨어요? (Bạn đến Hàn Quốc từ khi nào?)
    --저는 2월 26일에 왔어요. (Tôi đến ngày 26 tháng 2)
    *한국어 공부가 재미있어요? (Việc học tiếng Hàn thú vị chứ
    --네, 재미있지만 어려워요. (Vâng, thú vị nhưng mà khó quá!)아니오, 춥지 않습니다. 오늘은 따뜻합니다. (Không, Không lạnh. Hôm nay trời ấm áp)
    *일본은 요즈음 날씨가 어떻습니까? (Nhật Bản dạo này thời tiết như thế nào?)

    Bài 7: 오늘은 무슨 요일입니까?-------(Hôm nay là thứ mấy?)

    *오늘은 무슨 요일입니까? (Hôm nay là thứ mấy?)
    --오늘은 목요일입니다. (Hôm nay là thứ năm)
    *내일은 무엇을 하십니까? (Mai anh sẽ làm gì?)
    --학교에 갑니다. (Đi học)
    *토요일과 일요일에도 학교에 가십니까? (Thứ bảy và chủ nhật cũng đi học chứ?)
    --아니요, 주말에는 집에서 쉽니다. (Không, cuối tuần tôi nghỉ ở nhà)
    --텔레비전을 보고, 책을 읽습니다. (Xem Tivi và đọc sách)

    Bài 8: 내 방은 3층에 있어요.
    ------(Phòng của tôi ở tầng 3)

    -- 내 방은 3층에 있어요.(Phòng của tôi ở tầng 3)
    --내 방에는 책상과 침대가 있어요. (Ở phòng của tôi có bàn học và giường)
    *침대 옆에는 무엇이 있어요? (Bên cạnh giường có cái gì?)
    --침대 옆에는 텔레비전이 있어요. (Bên cạnh giường có Tivi)
    *냉장고도 있어요? (Cũng có tủ lạnh chứ?)
    --아니요, 냉장고는 없어요. (không, không có tủ lạnh)
    --냉장고는 아래층에 있어요. (Tủ lạnh có ở tầng dưới)

    Bài 9: 어제 무엇을 했어요?
    ------(Hôm qua bạn đã làm gì?)

    *어제 무엇을 했어요? (Hôm qua bạn đã làm gì?)
    --시내에서 친구를 만났어요. (Tôi đã gặp bạn ở trung tâm thành phố)
    --그리고 다방에서 차를 마시고, 극장에 갔어요. (Và uống nước ở quán, rồi đi xem phim)
    *무슨 영화를 보았어요? (Bạn đã xem phim gì?)
    --"편지"를 보았어요. (Đã xem phim "lá thư")
    --음악이 아주 좋았어요. (Nhạc hay lắm!)

    Bài 10: 어디에서 오셨어요?
    -------(Bạn từ đâu đến vậy?)

    *마리 씨는 어디에서 오셨어요? (Marry đến từ đâu vậy?)
    --저는 프랑스에서 왔어요. (Tôi đến từ Pháp)
    *언제 한국에 오셨어요? (Bạn đến Hàn Quốc từ khi nào?)
    --저는 2월 26일에 왔어요. (Tôi đến ngày 26 tháng 2)
    *한국어 공부가 재미있어요? (Việc học tiếng Hàn thú vị chứ
    --네, 재미있지만 어려워요. (Vâng, thú vị nhưng mà khó quá!)

    <st>
    Không có gì là không thể ....!
    **************
    Và khi tôi vui thì tôi hát, khi tôi đau thì tôi khóc
    Sẽ trút hết những đắng cay trong lòng
    Chẳng khi nào tôi phải lo lắng, đánh mất hy vọng
    Cuộc đời còn cho tôi bao ước mơ

  2. Có 8 người đã cảm ơn Yenrk cho bài viết này là :

    jangdonggun (2011-04-10), leloi89 (2011-09-04), muabuon_hp (2011-05-22), ngoclan.kỏea87 (2011-11-18), TĐược+TTrúc (2011-02-25), Tearsoflove (2011-02-25), thaocongpham (2011-03-04), yuhi_15_12_1991 (2011-06-13)

Chủ đề giống nhau

  1. giáo trinh nghe tieng han seoul 1,2,3,4 dễ tìm dể nghe hahaha
    By hahaman in forum [Tiếng Hàn] Bài Giảng
    Trả lời: 18
    Bài mới: 2011-11-18, 03:22 PM
  2. giao trinh nghe seoul cuon 1
    By vanthat7791 in forum Thùng Rác & Bài Sai Quy Định
    Trả lời: 9
    Bài mới: 2011-03-19, 05:53 PM
  3. Trả lời: 4
    Bài mới: 2011-02-18, 06:54 PM
  4. Vé máy bay Seoul - HN hoặc Seoul - HCM
    By kimlong_kr in forum Các Dịch Vụ Việt -Hàn
    Trả lời: 11
    Bài mới: 2009-01-09, 04:55 PM

Quyền Hạn Của Bạn

  • Bạn không thể gửi đề tài mới
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •