Lưu ý: đây là topic dịch theo nghĩa của tên.
Ai biết thì ủng hộ và góp ý sửa chữa.
Chữ nào có dấu * là dùng ở Bắc Hàn
DANH SÁCH HỌ
Trần: 陳 ( hangeul 진: Jin )
Nguyễn: 阮 ( hangeul 완* , 원: Wan*, Won )
Lê: 黎 ( hangeul 려*, 여: Ryeo*, Yeo )
Võ, Vũ: 武 ( hangeul 무: Mu )
Phạm: Beom
Lý: I
Trương: Jang
Hồ: Ho
Dương: Yang
Huỳnh: Hwang
Phan: Ban
Đoàn: Dan
Đặng: Deung
Lâm: Im
Tôn: Son
...updating...
陳太俊
진태준
DANH SÁCH TÊN
Văn: Mun/Moon | Nghĩa: chữ, văn chương
Thị: Ji | Nghĩa: chỉ con gái
Phong: Pung/Poong | Nghĩa: gió
Hải: Hae | Nghĩa: biển
Sơn: San | núi
Thiên: Cheon | trời
Thanh: Cheong | màu xanh, mát mẻ, thanh bạch trong sáng
Tú: Su/Soo | tuấn tú khôi ngô
Tuấn: 俊 ( hangeul 준: Jun/Joon ) | thông minh, sáng suốt
Ngọc: Ok (KHÔNG đọc là Ô kê nha ^^)
Yến: Yeon | chim yến, én
Trúc: Juk | cây trúc
Linh: Yeong
Tiên: Seon
Giang: Gang | sông
Thái: Tae | cao, thái sơn: núi cao
Trường: Jang | dài, mãi, trường thọ: sống lâu
Long: Yong | rồng
Thuận: Sun | thuận lợi
Tâm: Sim | tim
Tuyết: Seol
Ngân: Eun | tiền ($, ¥, €, won)
Thảo: Cho | cây cỏ
Mai: Mae | mai mắn
Trang: Jang | bề ngoài, vd: trang điểm, trang sức
Dương: Yang | mặt trời
Thành: Seong | thành công
Bảo: Bo | lưu trữ, giữ lại, vd: bảo lưu, bảo tàng
Lâm: Im/Lim | rừng
An: An | bình yên
Anh: Yeong | tinh anh
Nhật / Nhựt: Il | ban ngày
Trọng: Jung
Hoài: 懷 ( hangeul 회: Hoe ) | mãi, vẫn, vd: nói hoài, hoài cổ: vẫn như xưa
Thiện: Seon
Bình: 平 ( hangeul 평*, 편: Pyeong*, Pyeon )
Châu: Ju | trái châu, châu báo
Cảnh: Yeong
Quang: Gwang | sáng
Khang: Gang
Ánh: Yeong
Oanh: Aeng
Hữu: Yu
Duy: Yu
Đăng: Deung
Khoa: Gwa
Hạnh: Haeng
Tấn: Sin
Bích: Byeok
Thư: Seo
Quốc: Guk
Đại: Dae
Thi / Thy: Si
Thuỷ: Su | nước
Hưng: Heung
Trí: Ji
Cao: Go
Khánh: Gang
Đạo: 道 ( hangeul 도: Do )
Minh: Myeong
Hoa: Hwa
Phương: Bang | hướng, vd: phương nam
Huy: Hwi
Hoàng: Hwang
...updating...



startran01
Trả Lời Với Trích Dẫn



hoặc là 두언 (또아 hay 도안 Toàn )

Hải Pyo

:010-이043-일구구3

